TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Mạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mái
danh từ
Vùng, miền được xác định một cách đại khái dựa theo một hướng nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường
miệt
miền
vùng
khu vực
địa phương
lãnh
địa vực
khu vực
vùng
mường
tiểu vùng
lãnh vực
cõi
cương vực
vùng đất
trong
địa bàn
địa phận
cõi bờ
địa bộ
khu
trường
địa dư
miền
vùng ven
vùng biên
múi
chỗ
miền xuôi
xứ
ngoài
địa hạt
mé
nam
địa hạt
vùng
phương
lãnh địa
miền ngược
bờ cõi
đới cầu
địa
ven nội
ngoại vi
phía
trung châu
định xứ
đằng
biên đình
liên khu
cõi
nam
vùng sâu vùng xa
đường
vùng đệm
địa giới
lĩnh vực
cõi dương
bề
đới
chung quanh
trấn
xanh
thế giới
nội hạt
diện
cục bộ
tầm
vùng lõm
xung quanh
chung quanh
tỉnh
trên
Ví dụ
"Sống ở mạn ngược"
danh từ
Thành tàu hoặc thuyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mái
gành
cầu cảng
chớn
lượn
vẩy
mái
hụm
ngọn
phi thuyền
vằn thắn
thớ
vày
rau
lọ nồi
đợt
mực
vày cầu
liếp
màng lưới
giề
vòm
khuông
lọ nồi
đinh vít
rầy
vạt
vụn
tán
trốt
khau
vừng
tang
bốc
lát
mạt kì
đon
mẽ
khứa
cua
nò
váng
mình mẩy
chặp
đào
bờm
từ thực
vóc dáng
miểng
điều
lọ nghẹ
giông
tợp
bẩy
gút
nác
từng lớp
nống
nghi vệ
mô-đen
tinh kì
làn
ngáo
mề đay
ơn huệ
bù loong
lỏi
dáng bộ
vầng
lông cặm
hoãng
bàn cầu
cói
mày
Ví dụ
"Sóng vỗ mạn thuyền"
mạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạn là
mạn
.
Từ đồng nghĩa của "mạn" - Kho Chữ