TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mường" - Kho Chữ
Mường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khu vực đất đai ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Bắc Việt Nam, tương đương với làng, xã hay huyện, xưa là phạm vi cai quản của một chúa đất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miền
khu vực
cõi
mạn
địa phận
cương vực
vùng đất
vùng
lãnh địa
miệt
địa phương
khu
địa vực
tiểu vùng
đường
cõi bờ
trong
địa bàn
lãnh
miền
địa hạt
tiểu khu
địa
địa dư
khu vực
địa bộ
thôn bản
tề
xanh
vùng
lãnh vực
nam
lãnh thổ
xứ
trường
địa
vùng
thung thổ
vùng ven
vùng xa
múi
liên khu
bờ cõi
trấn
địa hạt
vùng biên
tô giới
tỉnh
công
nam
địa phận
châu
khoen
nội hạt
chốn
cao
tỉnh lẻ
ngoài
cấm địa
vùng lõm
thực địa
địa đầu
cõi
mé
chỗ
nơi
địa phương
định xứ
vùng sâu vùng xa
biên đình
an toàn khu
vành đai trắng
cục bộ
ven nội
mường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mường là .