TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu khí hậu" - Kho Chữ
Tiểu khí hậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí hậu trong một khu vực nhỏ, như một cánh đồng, một thung lũng, v.v., chịu ảnh hưởng nhiều của các điều kiện địa lí địa phương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vi khí hậu
tiểu vùng
khí hậu
phong thổ
địa phương
đới địa lý
đới địa lí
địa phương
định xứ
cận nhiệt đới
xích đới
cục bộ
tiếng địa phương
thổ ngữ
xứ
khu vực
địa phận
tỉnh lẻ
miền
chỗ
địa dư
địa hạt
miệt
môi trường
địa bộ
khu
địa
mường
tiểu khu
bản địa
trường
á nhiệt đới
địa thế
cảnh quan
địa vực
cõi bờ
khuỷnh
cục bộ
vùng sâu
địa hạt
địa
gió mùa
mạn
vùng đất
khung cảnh
yếu địa
đài nguyên
xung quanh
địa lý
chung quanh
đường
địa bàn
dưới
gió mùa đông-bắc
điểm
vùng
hàn đới
vùng
tiểu khí hậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu khí hậu là .