TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chí tuyến" - Kho Chữ
Chí tuyến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất, song song với xích đạo, ở cách xích đạo 23O27(6(( về phía bắc (chí tuyến bắc) hoặc về phía nam (chí tuyến nam), thường được dùng làm giới hạn cho nhiệt đới.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vĩ tuyến
xích đạo
nam cực quyền
bắc cực quyền
xích đới
đới địa lí
đới địa lý
đai
vĩ độ
hoàng đới
bắc bán cầu
đới
nam bán cầu
tuyến
cực
cận nhiệt đới
bán cầu
tín phong
tiếp tuyến
quĩ đạo
đường tiệm cận
quỹ đạo
ôn đới
đông bán cầu
tây bán cầu
hàn đới
múi
chân trời
hoàng đạo
quỹ đạo
chu vi
giới tuyến
á nhiệt đới
khu vực
đường sườn
trục
đường
đường tròn
đường đồng mức
phương
đới cầu
khoanh
lộ giới
quĩ đạo
biên giới
chiều
chỉ giới
địa giới
tuyến
cảnh quan
múi chiếu bản đồ
ngoài
chu vi
bùng binh
đài nguyên
định tuyến
đường
trục hoành
triền
từ thiên
e-líp
châu
ngoại tiếp
múi giờ
đường lối
phương
triêng
tây
chí tuyến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chí tuyến là .