TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "từ thiên" - Kho Chữ
Từ thiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Góc giữa phương từ trường Trái Đất ở một nơi với phương bắc-nam ở nơi đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
từ khuynh
địa từ
hướng
từ trường
phương
giác độ
đới địa lí
phương
đới địa lý
địa thế
trở
phương hướng
phương
vĩ độ
đằng
tây
đông bán cầu
bắc bán cầu
xích đạo
địa mạo
hoàng đới
hàn đới
chiều
tây thiên
đới
nam cực quyền
nam
nam bán cầu
chí tuyến
thực địa
ôn đới
từ thiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với từ thiên là .