TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "từ trường" - Kho Chữ
Từ trường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng không gian trong đó một vật có từ tính, như nam châm, phát huy tác dụng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trường
điện trường
địa từ
trường
trọng trường
lãnh vực
từ thiên
địa hạt
khu vực
lĩnh vực
trường
không gian
cõi bờ
từ khuynh
thực địa
cương vực
chỗ
vùng đất
đường
diện
vùng
không gian
cõi
nơi
vùng
cõi
thế giới
địa bàn
chỗ
bờ cõi
lãnh
mạn
hình không gian
địa phận
thị trường
lãnh địa
vùng
hoàng đới
địa hạt
khu vực
địa dư
cõi dương
thiên hạ
vời
phạm vi
địa
từ trường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với từ trường là .