TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vĩ độ" - Kho Chữ
Vĩ độ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vĩ tuyến
chí tuyến
ngoài
xích đạo
độ
đới địa lí
tầm
phương
bắc bán cầu
đới địa lý
chiều
nam cực quyền
phương
trong
quãng
khoảng cách
dao độ
bắc cực quyền
cực
dọc
thẳng đứng
tầm
chu vi
nam bán cầu
đới
định vị toàn cầu
địa thế
đường kính
cực
đai
định vị
thiên lí
thiên lý
trung đoạn
ngang
bán kính
từ thiên
biên giới
nam
hướng
bao xa
xích đới
bề
đứng
giác độ
địa cực
nam
đông bán cầu
trường
xải
đường
đằng
quãng
trục tung
gián cách
múi
cận nhiệt đới
lãnh vực
thiên đỉnh
chiều
trục
khoảng cách
địa dư
bán cầu
lối
định tuyến
múi chiếu bản đồ
sải
hàn đới
trắc địa
hoàng đới
ngàn trùng
vùng
xa xa
Ví dụ
"Lãnh thổ Việt Nam nằm trải dài trên 15 vĩ độ"
vĩ độ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vĩ độ là .