TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thẳng đứng" - Kho Chữ
Thẳng đứng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Thẳng theo chiều dựng đứng, vuông góc với mặt đất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đứng
thẳng rẵng
thẳng cẳng
trung trực
phương
đường cao
ngang
dọc
trung đoạn
trung trực
trục tung
pháp tuyến
đường thẳng
trục
phẳng
thiên đỉnh
cạnh đáy
dốc thoải
đường trung trực
dọc
vĩ độ
hướng
vuông
tư thế
chiều
phương
bít đốc
tầng
chiều
chiều
mặt bằng
sấp
định tuyến
triền
trên
đường chim bay
đỉnh
cạnh huyền
giác độ
góc nhị diện
góc vuông
bình diện
đường sinh
ngả
thượng lưu
gián cách
góc độ
đằng
góc bẹt
ngang
chân trời góc bể
đường chéo
đường đồng mức
vị trí
cạnh
đàng
chân đế
la
góc cạnh
đường
lưng chừng
chành chạnh
địa thế
trung tuyến
bề
mặt phẳng
lưng
trên
phương hướng
phương hướng
trên
góc
cao điểm
góc đa diện
Ví dụ
"Vách núi thẳng đứng"
"Đo theo chiều thẳng đứng"
thẳng đứng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thẳng đứng là .