TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt phẳng" - Kho Chữ
Mặt phẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phẳng
danh từ
Đối tượng cơ bản của hình học mà thuộc tính quan trọng nhất là qua ba điểm không thẳng hàng có và chỉ có một mặt phẳng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phẳng
mặt
hình phẳng
mặt
điểm
tiếp diện
địa hình
đường thẳng
bình diện
hyperbol
mặt
diện
diện tích
góc đa diện
hình không gian
bề
mặt nón
hình học euclid
chân đế
phương
bên
hi-pe-bôn
cạnh
bên
đường
trắc diện
trần
vuông
tiết diện
địa mạo
góc
diện tích
đa diện
bề mặt
trung trực
góc nhị diện
bề
thẳng rẵng
mặt trụ
parabol
đới cầu
e-líp
mặt cầu
tầng
đỉnh
ellipse
địa lí
phương diện
tam giác
địa lý
đường tròn
đứng
hình
mặt bằng
trường
bề
trung trực
vùng
bộ
cạnh đáy
không gian
are
múi chiếu bản đồ
giác độ
dốc thoải
phải
trục hoành
góc đầy
thực địa
đỉnh
trực tâm
tâm
thẳng cẳng
danh từ
Bề mặt không gồ ghề, không lồi lõm của một vật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phẳng
mặt
mặt
hình phẳng
địa hình
trần
mặt
bề mặt
cạnh
tầng
mặt nón
dốc thoải
tiếp diện
bên
bình diện
diện
trắc diện
bề
mặt đường
vuông
mặt trụ
địa mạo
bề
tiết diện
diện tích
thẳng rẵng
bên
diện tích
đường
chân đế
bộ
bề
góc đa diện
mặt bằng
sườn
hạ bạn
thẳng cẳng
hạ du
trung nguyên
lòng đường
đứng
mặt phẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt phẳng là
mặt phẳng
.