TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung nguyên" - Kho Chữ
Trung nguyên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trung thu
danh từ
hiếm
miền đồng bằng ở giữa một nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung du
trung châu
cao nguyên
trung
hạ bạn
hạ du
đài nguyên
thung thổ
trung tần
vùng
miền
cõi
lưng chừng
vùng
cõi bờ
vùng đất
trung
tw
cương vực
bộ
trung tuyến
địa dư
miền xuôi
cánh
nội địa
vùng lõm
thượng du
địa hình
trung lưu
cảnh quan
đại lục
tiểu vùng
trung cấp
trong
địa thế
giữa
xứ
vùng cao
địa phương
mạn
trung tuyến
rẻo cao
nam
trung trực
trung bình
địa
đường
khu vực
địa phận
nội hạt
sơn cước
mường
không trung
trên
trường
trung gian
miền
lãnh vực
trung ương
nam
bản địa
dưới
địa bộ
bán sơn địa
vùng ven
miền ngược
nội đồng
thực địa
miệt
trung điểm
lãnh địa
bắc
địa
vùng biên
Ví dụ
"Vùng trung nguyên Tây Tạng"
danh từ
(thường viết hoa) rằm tháng bảy, một trong những ngày tết trong năm theo phong tục cổ truyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung thu
tết nguyên đán
thượng nguyên
lập thu
lập đông
thanh minh
tiết
trung tuần
rằm
lập hạ
âm lịch
đại thử
thu phân
sóc vọng
lập xuân
đoan ngọ
tiểu mãn
tuần trăng
tiểu tuyết
xuân phân
tiểu hàn
đại tuyết
tháng
ngọ
cốc vũ
thân
tháng củ mật
ba mươi tết
hạ chí
tiểu thử
dần
khai hạ
tháng
đông chí
tháng chạp
vũ thuỷ
tết dương lịch
tí
tỵ
trăng
tết tây
bạch lộ
xuân
sương giáng
một
tị
thượng huyền
tháng giêng
hàn lộ
đại hàn
tháng ngày
mùng
tý
giêng hai
mùa
hàn thực
tuần
tháng một
giêng
ngày lành tháng tốt
thiên can
mùi
lúa xuân-hè
đêm trừ tịch
tuất
xử thử
Ví dụ
"Tết Trung Nguyên"
trung nguyên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung nguyên là
trung nguyên
.