TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vùng cao" - Kho Chữ
Vùng cao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rẻo cao
thượng du
cao nguyên
sơn cước
trên
bán sơn địa
trung du
vùng
điểm cao
vùng lõm
vùng sâu
sơn cước
miền ngược
vùng
hạ du
khu
xứ
lưng chừng
hạ bạn
khu vực
miền
vùng xa
vùng ven
trung nguyên
vùng đất
thung thổ
địa thế
cõi
địa hình
cao điểm
cương vực
nóc
đường
địa dư
đỉnh
hạ lưu
xanh
cõi bờ
mặt bằng
khu vực
miền xuôi
địa phương
vùng
vùng sâu vùng xa
vùng biên
mạn
thượng lưu
trung châu
trên
đèo
cảnh quan
tiểu vùng
lãnh vực
đại lục
cánh gà
đài nguyên
quan san
mường
ngoại vi
địa bộ
địa vực
thượng lưu
triền
lưng
vùng đệm
lãnh địa
đới cầu
vùng trời
tầng
địa đầu
địa phận
Ví dụ
"Có chính sách ưu tiên cho con em vùng cao"
vùng cao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vùng cao là .