TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điểm cao" - Kho Chữ
Điểm cao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chỗ nhô lên cao hơn hẳn mặt đất, như gò, đồi, núi, v.v., trên một địa hình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao điểm
trên
nóc
đỉnh
thiên đỉnh
đỉnh
rẻo cao
cực
cực
trên
vùng cao
đỉnh
sơn cước
địa thế
đèo
địa hình
sơn cước
lưng chừng
tiêu điểm
cao nguyên
đường đồng mức
địa cực
đứng
địa mạo
trên
lưng
chỗ
tầng
đường cao
đằng
bán sơn địa
huyệt
chân trời
đài
đài hoa
trần
thượng du
thế
trên
trọng điểm
bít đốc
yết hầu
trực tâm
vùng
điểm
trung đoạn
mặt bằng
chân đế
tiêu điểm
điểm
thung thổ
sườn
gờ
ải
không trung
triền
không
bước ngoặt
địa đầu
bao lơn
mặt
điểm nóng
chỉ giới
vùng lõm
đầu
góc đầy
Ví dụ
"Địch đã chiếm được điểm cao"
điểm cao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điểm cao là .