TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngọ" - Kho Chữ
Ngọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(thường viết hoa) kí hiệu thứ bảy trong địa chi (lấy ngựa làm tượng trưng; sau tị trước mùi), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giờ
tỵ
mùi
hợi
thìn
tí
tị
tuất
dần
tý
sửu
đoan dương
mão
chính ngọ
đoan ngũ
thân
địa chi
dậu
thiên can
giờ
tiết
giờ chính thức
trưa
lập thu
khắc
giờ
đại thử
canh
lúc
lập đông
cốc vũ
cầm tinh
lập hạ
chiều chiều
giờ
xế
chiều hôm
canh khuya
chiều
xuân phân
trung nguyên
bạch lộ
giấc
đông chí
khuya
tiểu thử
thu phân
canh gà
nửa đêm
nửa buổi
tuế nguyệt
khắc
giờ khắc
đêm
ngày tiết
sớm trưa
đoan ngọ
h
giờ
xử thử
canh chầy
bấm giờ
bạch nhật
ngày
tháng ngày
ban đêm
niên đại
giờ g
xế chiều
đêm
khuya
giờ
trung thu
giờ quốc tế
Ví dụ
"Giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ)"
"Vừa đúng ngọ"
ngọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngọ là .