TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lập hạ" - Kho Chữ
Lập hạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng năm dương lịch, được coi là bắt đầu mùa hạ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lập thu
lập xuân
lập đông
đại thử
cốc vũ
tiểu hàn
bạch lộ
đại hàn
hàn lộ
tiết
thanh minh
đại tuyết
vũ thuỷ
sương giáng
tiểu tuyết
xử thử
xuân phân
tiểu thử
mang chủng
xuân
hạ chí
tiểu mãn
thu phân
hạ
hè
mão
mồng
tứ quí
đông chí
tứ thời bát tiết
tứ quý
tết nguyên đán
thiên can
hợi
tháng
trung thu
trung nguyên
thượng tuần
thìn
sửu
mùi
cầm tinh
tỵ
sớm mai
tháng một
tý
tháng ngày
tị
thu
mùa
đoan ngọ
xuân thu
tí
giêng hai
mùa
dậu
ngọ
mùng
tuất
thượng nguyên
mùa
khai hạ
rằm
ngày tiết
mùa
tân xuân
dương lịch
trung tuần
lúa xuân-hè
ngày tháng
lúa thu
lúa xuân
tết dương lịch
dần
lập hạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lập hạ là .