TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàn lộ" - Kho Chữ
Hàn lộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 8 hoặc 9 tháng mười dương lịch, thường có sương lạnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu hàn
đại hàn
sương giáng
lập đông
đại tuyết
tiểu tuyết
đại thử
bạch lộ
lập thu
lập hạ
lập xuân
xử thử
cốc vũ
thanh minh
tiết
tiểu thử
tiểu mãn
vũ thuỷ
xuân phân
đông chí
thu phân
đông
mang chủng
rét đài
hợi
rét lộc
thiên can
tuất
hạ chí
hàn thực
sửu
tỵ
tý
giờ
tị
tháng
tháng ngày
mùi
rét nàng bân
ngày tiết
âm lịch
tí
mão
tứ thời bát tiết
địa chi
tết nguyên đán
trung thu
mồng
ngày
dần
hè
tiết
thu
thân
dậu
tứ quí
cữ
ngày rày
thiều quang
tết tây
ngày tháng
thìn
sớm hôm
trung nguyên
xuân
ngày
ngọ
lịch pháp
xuân thu
nắng
tứ quý
mùng
dương lịch
hoàng đạo
hàn lộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàn lộ là .