TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàng đạo" - Kho Chữ
Hoàng đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quĩ đạo
danh từ
Ngày giờ tốt, theo cách tính âm dương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giờ hoàng đạo
tốt ngày
giai kì
giai kỳ
ngày lành tháng tốt
giờ
thì
thiên thời
bấm giờ
hoàng tinh
xem ngày
hoàng hôn
thời vận
thời vận
quang âm
sớm hôm
bạch nhật
hôm mai
đoan dương
chiều
sáng
sáng
hôm
chiều tối
chiều hôm
ngày
ngày tiết
mai kia
sáng mai
sớm mai
hợi
giờ
khuya
mốt
mồng
ngày mai
thời
ngày đêm
sớm
thời cơ
mai
ban mai
tồi tệ
lúc
đầu hôm
hôm
tà dương
bình minh
sớm trưa
dịp
ban ngày
hôm sớm
mai
sớm chiều
tuổi
dịp
day
ngày tháng
ngày
tối ngày
giờ
sửu
bữa mai
chiều chiều
giờ giấc
hàn lộ
giờ
giấc
sớm khuya
ngày kia
ngọ
thiều quang
đỏ đèn
thời giờ
Ví dụ
"Ngày hoàng đạo"
"Chọn giờ hoàng đạo để khởi hành"
danh từ
Quỹ đạo chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trên nền sao.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quĩ đạo
quỹ đạo
quỹ đạo
xích đạo
quĩ đạo
vĩ tuyến
đường sinh
chí tuyến
đường đạn
địa tĩnh
chiều
hoàng đới
e-líp
ellipse
phương hướng
vệ tinh địa tĩnh
phương
ngả
hoàng đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàng đạo là
hoàng đạo
.