TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường đạn" - Kho Chữ
Đường đạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường cong do trọng tâm của đầu đạn vạch ra trong không gian khi bay tự do, tính từ khi đầu đạn vừa thoát khỏi miệng súng hoặc nòng pháo đến điểm rơi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quỹ đạo
quĩ đạo
đường sinh
đường
quỹ đạo
đường
đường không
ngả
đường lối
phương hướng
chiều
đường thẳng
đường bay
quĩ đạo
định tuyến
đường trắc địa
đường sườn
tuyến
đường chim bay
đường hàng không
hoàng đạo
phương
đường gấp khúc
đường hướng
hướng
đàng sá
đường
đường
tuyến
tiếp tuyến
đường mòn
phương hướng
trục
trục
đường sá
parabol
đằng
bước đường
đường
đường đạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường đạn là .