TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường sinh" - Kho Chữ
Đường sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường thẳng mà khi chuyển động thì vạch nên mặt nón hoặc mặt trụ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường
đường
đường thẳng
trục
đường sườn
mặt nón
định tuyến
quỹ đạo
phương
quĩ đạo
trung trực
đường lối
đường đạn
vạch
chiều
đường
trục
tuyến
đường trắc địa
đường
phương hướng
trung trực
ngả
tiếp tuyến
pháp tuyến
đường hướng
mặt trụ
đường trục
trung tuyến
đàng sá
đường chéo
đàng
đường chim bay
đường trung trực
đường sá
phương hướng
tuyến
đỉnh
đường
đường
đường gấp khúc
quỹ đạo
đỉnh
nẻo
thiên đỉnh
đường tiệm cận
trục hoành
hoàng đạo
trục tung
đường xương cá
hướng
xa lộ
đường mòn
đường phân giác
vệt
đường bộ
đường không
đằng
đường cái quan
phương
mặt đường
góc nhị diện
điểm
đường bay
đường biển
đường lối
vĩ tuyến
đường hàng không
e-líp
đường cái
bước đường
lối
đường trung bình
đường ngôi
đường sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường sinh là .