TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xa lộ" - Kho Chữ
Xa lộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường lớn, rộng, thường phân luồng cho xe đi theo một chiều, với tốc độ cao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường quốc lộ
quốc lộ
đường cái quan
đại lộ
đường cái
đường trục
trục
đường sá
đàng sá
làn đường
đường bộ
đường tỉnh lộ
đường đôi
tuyến
đường lối
đường
đường đất
đàng
hương lộ
đường
đường trường
tuyến
đường
đường xương cá
mặt đường
lòng đường
đường
đằng
hè
nẻo
lối
tỉnh lộ
ngả
đường mòn
hành lang
dọc
đường hàng không
đường
đường trắc địa
dặm
hoàng cung
chiều
ngõ ngách
đường bay
trục
lộ giới
đường vành đai
đường biển
đường sinh
vạch
đường không
thiên lý
đường hàng hải
dải phân cách
vỉa hè
cung
vỉa
phương
đầu mối
đường hướng
đường
xa xôi
đường
bước đường
phương hướng
dặm trường
thiên lí
lề
hoàng cung
xa
ngang
phương
cung
đường thẳng
Ví dụ
"Xa lộ Bắc - Nam"
"Xe chạy vào xa lộ"
xa lộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xa lộ là .