TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường hàng hải" - Kho Chữ
Đường hàng hải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường biển
đường không
đàng sá
đường bay
đường sá
tuyến
đường bộ
hải giới
đường hàng không
đường lối
hành lang
tuyến
đường
đường trắc địa
đường
lòng đường
đường
nẻo
ngả
mặt đường
trục
đường
đàng
làn đường
phương hướng
hè
đường mòn
cầu hàng không
đường hướng
đường cái quan
đằng
eo biển
quỹ đạo
xa lộ
đường đất
chiều
lãnh hải
hoàng cung
đường xương cá
đường quốc lộ
duyên hải
thiên lý
hải phận quốc tế
đường
lối
đường trường
đường cái
đường sinh
quĩ đạo
đường trục
đường đôi
phương hướng
đường băng
đường sườn
dặm
đường biên
đường lối
bước đường
hương lộ
đường tỉnh lộ
đường chim bay
Ví dụ
"Vận chuyển theo đường hàng hải"
đường hàng hải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường hàng hải là .