TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu hàng không" - Kho Chữ
Cầu hàng không
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường hàng không
đường bay
đường không
đường
đường
đường chim bay
đường
đường lối
tuyến
hành lang
đường bộ
đường băng
tuyến
đường biển
đường hàng hải
nẻo
không lưu
lối
đường sá
đàng sá
quỹ đạo
đằng
đường trắc địa
đường mòn
ngả
đường vành đai
đường đất
đường xương cá
đường
cầu vượt
trục
đầu mối
cầu hàng không có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu hàng không là .