TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường chim bay" - Kho Chữ
Đường chim bay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường thẳng, là khoảng cách ngắn nhất giữa hai địa điểm xa nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường thẳng
đường
đường bay
đường hàng không
đường lối
đường trung trực
đường
đường
cầu hàng không
chiều
đằng
đường
đường sinh
tuyến
nẻo
lối
trung trực
đường không
đường
đàng sá
ngả
đường trường
độ
đường chéo
khoảng cách
dặm
đường sá
trung trực
phương
pháp tuyến
đường đất
đường trắc địa
thiên lý
đường xương cá
đường bộ
đoạn thẳng
hoàng cung
đường sườn
đàng
đường gấp khúc
tiếp tuyến
đường mòn
đường đạn
quãng
thẳng đứng
quỹ đạo
cung
tuyến
phương
với
dọc
đường tiệm cận
đường hướng
bước đường
chu vi
đường phân giác
thiên lí
phương hướng
đường trung bình
đường cái quan
vạch
định tuyến
dặm ngàn
dặm trường
đường cái
đường
trung tuyến
đường kính
đường cao
đường lối
xải
gián cách
sải
đường biển
Ví dụ
"Tính theo đường chim bay là 12 kilomet"
đường chim bay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường chim bay là .