TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đỏ đèn" - Kho Chữ
Đỏ đèn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lên đèn
danh từ
Lúc chập tối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiều tối
đầu hôm
chập tối
tồi tệ
chiều
hôm
chiều tà
ban đêm
xế chiều
hoàng hôn
đêm
ngày đêm
đêm hôm
chiều hôm
đêm
nửa đêm
khuya
quang âm
xế bóng
chiều chiều
sớm
bạch nhật
ban ngày
hoàng tinh
tà dương
sớm hôm
nắng quái
sớm chiều
ngày
tối ngày
đêm trường
đêm đêm
canh khuya
đêm ngày
tờ mờ đất
lúc
giờ
trừ tịch
trưa
sáng
xế
mai
sớm trưa
sáng
rạng đông
sớm tối
sao hôm
giấc
ngày tiết
sáng mai
rạng
hôm mai
hậu kì
chiều qua
tà
vầng đông
tân hôn
thời
tinh sương
khuya
xế tà
thời khắc
giấc
thời cục
nắng
hôm sớm
ngày
tảng sáng
hôm
muộn
khoảnh khắc
bình minh
sớm khuya
trưa trật
Ví dụ
"Đi từ mờ sớm đến đỏ đèn mới về"
động từ
Thắp đèn, lên đèn (khi trời vừa tối)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lên đèn
bật
đỏ lửa
hừng
thắp
châm
xoè
phát quang
phát hoả
hánh nắng
đốt
hửng
cháy
hưng hửng
mồi
chụm
bén
dậy
điện khí hoá
rấm
nổi
đun
hun
se sua
dấy
bùng nổ
bật
đun
hoạt hoá
giương
khuếch đại
vồng
lên
nổi
sốt
thức giấc
dậy
thức
hâm nóng
nảy
lửa cháy đổ thêm dầu
sưởi
nở rộ
bộc phát
động
khởi nghĩa
khai sanh
dậy
giong
đánh thức
trỗi
vượng
nung nấu
gia tăng
ra
tô điểm
mở
bùng phát
ăn diện
dồi mài
mở
nẩy nở
khởi động
ùn
đầy
tăng
thay đổi
thăng hạng
thăng hoa
Ví dụ
"Làng xóm đã đỏ đèn"
đỏ đèn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đỏ đèn là
đỏ đèn
.