TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hửng" - Kho Chữ
Hửng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(trời) bắt đầu hơi sáng lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hưng hửng
hánh nắng
hừng
nổi
nảy
nổi
đỏ đèn
lên đèn
giương
khai sanh
giong
bật
thăng
mở
hun
nảy nở
nẩy nở
phát hoả
trỗi
thức
hình thành
chớm
nẩy sinh
vồng
khai
ra
khởi thuỷ
nổi
sinh
dậy
chấn hưng
mọc
nảy
cất cánh
sình
trỗi
lên
sáng chế
sốt
hâm nóng
lên
sinh hạ
dậy
đun
bén
vượng
nâng
thức giấc
khởi
sáng tạo
gầy yếu
bắt đầu
sưởi
cất
nảy sinh
xuất hiện
giờ hồn
gầy gò
dồi mài
nống
đánh thức
sinh thành
nở
nở rộ
nhấc
ra đời
khai trường
tạo
bắt nguồn
sinh nở
phát quang
giáng trần
vành
thăng hoa
Ví dụ
"Trời đã hửng sáng"
"Hửng nắng"
hửng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hửng là .