TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giáng trần" - Kho Chữ
Giáng trần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưgiáng thế.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáng sinh
xuất hiện
nẩy sinh
hình thành
sinh
dưng
giong
hánh nắng
thăng giáng
khai sanh
lên
nổi
sinh hạ
xảy
hừng
phát xuất
nảy
tráng
nổi
sinh thành
ra
ra đời
nảy sinh
trở nên
ra đời
trở thành
gầy đét
mọc
đánh
gầy
gầy gò
giương
hoá trang
di táng
nẩy nở
un đúc
gầy yếu
sản sinh
thành hình
giồng giọt
gầy guộc
gầy
đổi
nổi
hoá
nở
hoá thân
cải dạng
biến hoá
gầy gùa
dồi mài
sinh nở
trở nên
chổng gọng
gầy mòn
thay đổi
nghiêng thành
chào đời
từ hoá
gầy yếu
thăng
tái thế
cụ thể hoá
tạo
gây tạo
đẻ
đầy
gây
gầy nhom
gây dựng
gầy đét
khai triển
vươn mình
phát sinh
giáng trần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giáng trần là .