TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cụ thể hoá" - Kho Chữ
Cụ thể hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trở thành cụ thể, rõ ràng, dễ hiểu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính quy hoá
chuẩn hoá
thực hiện
làm
chính thức hoá
hoàn chỉnh
hợp lý hoá
bình thường hoá
thành hình
hợp thức hoá
cách mạng hoá
hợp lí hoá
từ hoá
hợp pháp hoá
trở thành
chuyên môn hoá
đánh
biến hoá
hoá
ra
hoá thân
hoá
hoá phép
hoàn thiện
thêm
trở nên
cổ phần hoá
trở nên
chuẩn mực hoá
phổ cập
khai triển
hình thành
thực tập
nội địa hoá
dồi mài
thành
làm bộ
luyện tập
hiện đại hoá
chuyển hoá
lên
tác thành
tạo
cá biệt hoá
dậy
thay đổi
nên
hiện hình
viên
xây dựng
giáng trần
tráng
xuất hiện
phân hoá
biến đổi
sinh thành
bày vẽ
dưng
đổi
chuyên hoá
dân chủ hoá
biến
un đúc
tập
đặc chế
kết tinh
cải chính
keo
chỉnh lí
hiện đại hoá
chế biến
đồng hoá
gây tạo
kết tinh
Ví dụ
"Báo cáo được cụ thể hoá bằng những con số chính xác"
cụ thể hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cụ thể hoá là .