TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặc chế" - Kho Chữ
Đặc chế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Được chế tạo đặc biệt để dùng riêng cho một công việc hoặc một đối tượng nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyên hoá
chuyên môn hoá
cá biệt hoá
thửa
chế tạo
chuyên doanh
chế
tạo
chế
chế tác
tạo lập
gây tạo
chế xuất
chuẩn mực hoá
sáng chế
sản xuất
sản sinh
chuẩn hoá
dồi mài
chính quy hoá
khai triển
thi công
phú
làm
gây dựng
sinh
mài giũa
mài dũa
sinh thành
điều chế
xây dựng
tuỳ cơ
sáng tạo
tạo dựng
chế biến
điều chỉnh
bào chế
mài dũa
điểm
tiêu chuẩn hoá
sửa
tôi rèn
tác thành
đánh
rắp
cách điện
phồn thực
hợp lý hoá
làm
chuẩn bị
đẻ
cụ thể hoá
chuốt
tác thành
so
dựng
hun đúc
xây dựng
làm hàng
viên
tu chỉnh
nắn
in
un đúc
ren
sửa soạn
ra
tác nghiệp
gầy đét
trau chuốt
mài giũa
khai sanh
thác
hiệu chỉnh
Ví dụ
"Loại xăng đặc chế cho máy bay phản lực"
đặc chế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặc chế là .