TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chuyên môn hoá" - Kho Chữ
Chuyên môn hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trở thành chuyên về một việc, một lĩnh vực nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyên hoá
chuyên doanh
đặc chế
chuẩn hoá
chính quy hoá
cụ thể hoá
chuẩn mực hoá
hợp lý hoá
dồi mài
hợp lí hoá
cá biệt hoá
từ hoá
bình thường hoá
rắp
hoá
đào tạo
cách mạng hoá
tập
tôi rèn
cơ khí hoá
hợp pháp hoá
khai triển
thực tập
tiêu chuẩn hoá
tác nghiệp
làm việc
thành tài
mài dũa
tạo lập
hí hoáy
mài giũa
làm đẹp
hợp thức hoá
luyện tập
ra
dạy
phổ cập
tập luyện
cổ phần hoá
hoàn chỉnh
nội hoá
tu nghiệp
luyện
đa dạng hoá
làm
dân chủ hoá
xử lí
đánh
thuần hoá
học việc
nên
hoạt hoá
tu luyện
chế xuất
chính thức hoá
trẻ hoá
thăng tiến
làm đồng
thao luyện
nội địa hoá
hoàn thiện
tinh luyện
làm giàu
so
thửa
đồng hoá
trở nên
trở nên
sinh thành
thuần hoá
xử lý
tu chỉnh
điều chỉnh
tác thành
Ví dụ
"Chuyên môn hoá đội ngũ công nhân"
chuyên môn hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuyên môn hoá là .