TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bình thường hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trở thành bình thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính quy hoá
chuẩn hoá
chuẩn mực hoá
tiêu chuẩn hoá
chính thức hoá
hợp lí hoá
điều hoà
hợp lý hoá
tiêu chuẩn hoá
hợp thức hoá
hợp pháp hoá
hoàn chỉnh
đánh
định thần
thuần hoá
vãn hồi
hoàn nguyên
so
đồng hoá
chấn chỉnh
ưng chuẩn
trở nên
nắn
cụ thể hoá
thiết lập
điều chỉnh
biến hoá
cách mạng hoá
chỉnh lí
trở nên
ban
nội địa hoá
hoá phép
cải
sửa
chuyển hoá
cải biến
chỉnh lý
tạo
trở thành
tập
sửa
hoá
chỉnh
chỉnh đốn
chuyển loại
từ hoá
tu chỉnh
đa phương hoá
hoàn thiện
cải tà quy chính
tái lập
chuyên hoá
biến đổi
thuần hoá
toàn cầu hoá
ra
chỉnh sửa
hoá
làm lành
tác thành
san
làm đẹp
quốc tế hoá
chữa
hiệu chính
thay đổi
mài dũa
cải tà quy chánh
thành
chuẩn bị
cải sửa
cải thiện
chuyên môn hoá
Ví dụ
"Bình thường hoá quan hệ ngoại giao giữa hai nước"
bình thường hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình thường hoá là .
Từ đồng nghĩa của "bình thường hoá" - Kho Chữ