TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc tế hoá" - Kho Chữ
Quốc tế hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho có tính chất quốc tế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toàn cầu hoá
đa phương hoá
nội địa hoá
dân tộc hoá
nội hoá
chính thức hoá
thuần hoá
khai hoá
bình thường hoá
chính quy hoá
dân chủ hoá
hiện đại hoá
đô thị hoá
hiện đại hoá
đồng hoá
hợp lí hoá
cách mạng hoá
hợp thức hoá
hợp pháp hoá
hợp lý hoá
chuẩn hoá
phổ cập
du học
tịnh tiến
nống
từ hoá
động thái
bành trướng
phát triển
dãn nở
khuếch trương
thi vị hoá
đa dạng hoá
biến dịch
mở rộng
khai triển
di thực
quốc hữu hoá
giãn nở
ra
thuần hoá
chuyển mình
cụ thể hoá
thiết lập
giong
nhập tịch
tiến hoá
hoạt hoá
chủ nghĩa bành trướng
biến chuyển
tiêu chuẩn hoá
cơ khí hoá
bước
thích ứng
tấn tới
khai quốc
tiến thân
hoàn thiện
khai hoang
đổi
đồng hoá
Ví dụ
"Có xu thế quốc tế hoá"
"Quốc tế hoá các thuật ngữ khoa học"
quốc tế hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc tế hoá là .