TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hợp lí hoá" - Kho Chữ
Hợp lí hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trở nên hợp lí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp lý hoá
hợp thức hoá
hợp pháp hoá
chính thức hoá
chính quy hoá
bình thường hoá
chuẩn hoá
tiêu chuẩn hoá
điều chế
chuẩn mực hoá
chỉnh lí
tiêu chuẩn hoá
xử lí
điều tiết
hoạt hoá
chỉnh lý
xử lý
làm
tạo lập
tạo
cụ thể hoá
sinh
hoá
so
sửa soạn
đồng hoá
tác thành
hoàn chỉnh
điều hoà
bào chế
sản xuất
làm
thiết lập
cổ phần hoá
điều chỉnh
ion hoá
thác
gây tạo
hạp long
nội hoá
thi vị hoá
chuyên môn hoá
lên
sản sinh
từ hoá
hoàn nguyên
hoá
nên
chấn chỉnh
động
đa dạng hoá
nắn
khai cơ lập nghiệp
đa phương hoá
lập
cách mạng hoá
thuần hoá
soạn
chế
sinh dục
gây
phồn thực
ra
sửa
khai triển
đầy
cải
mạo
toàn cầu hoá
đẻ
làm bộ
tu sửa
quốc tế hoá
làm
Ví dụ
"Hợp lí hoá sản xuất"
hợp lí hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hợp lí hoá là .