TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mạo" - Kho Chữ
Mạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm giả để đánh lừa, nhằm cho có vẻ hợp pháp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giả mạo
giả trang
làm bộ
cải dạng
nặn
hợp pháp hoá
cải trang
dựng đứng
bịa
sao phỏng
hoá trang
hoá trang
in
thác
sao chép
hợp thức hoá
làm dáng
bày đặt
tạo
hợp lí hoá
rập khuôn
hợp lý hoá
chính thức hoá
thực hiện
gây tạo
làm đẹp
làm đỏm
phục chế
un đúc
chế tác
sao
nhân bản
hoá thân
làm
làm
thần bí hoá
hoá phép
khoa trương
sáng chế
sáng tác
tái tạo
phô-tô-cô-pi
bày vẽ
mài giũa
sáng tạo
gây
đánh bóng
lý tưởng hoá
sao chụp
tạo lập
lí tưởng hoá
đánh
gập
gò
thực tập
tráng
tái tạo
gầy mòn
phóng tác
đổ
đánh
mài dũa
chế
chính quy hoá
chế
nặn
nhân bản
sinh
hoá
thi vị hoá
xào xáo
lột xác
làm
sinh thành
Ví dụ
"Mạo chữ kí"
"Mạo tên người khác"
mạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạo là .