TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần bí hoá" - Kho Chữ
Thần bí hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trở nên thần bí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoá phép
hoá
thi vị hoá
xuất quỷ nhập thần
hiển thánh
biến hoá
làm phép
làm bộ
từ hoá
hoạt hoá
xuất quỉ nhập thần
thiên biến vạn hoá
sinh thành
cách mạng hoá
hoá
hợp pháp hoá
hợp thức hoá
biến đổi
sinh
hợp lý hoá
hoá thân
hoá trang
biến hình
động
làm đẹp
đánh
thức tỉnh
lí tưởng hoá
mạo
biến
trở nên
cụ thể hoá
biến cải
chính quy hoá
cải dạng
đổi
sáng tạo
chuẩn hoá
hợp lí hoá
bình thường hoá
mở
tráng
ra
trở thành
chuyển hoá
lý tưởng hoá
hoá
hoá trang
nảy
vẽ vời
thành
thăng hoa
gây tạo
giả mạo
cải trang
hoá
hiện đại hoá
biến tướng
hừng
giả trang
bịa
tạo
biến hình
bật
nổi
khai sanh
trở nên
làm giàu
biến chuyển
Ví dụ
"Xu hướng thần bí hoá thơ ca"
thần bí hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần bí hoá là .