TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rập khuôn" - Kho Chữ
Rập khuôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm theo một kiểu có sẵn nào đó một cách máy móc mà không suy nghĩ, sáng tạo để vận dụng sao cho thích hợp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sao phỏng
sao chép
nhân bản
in
tái sản xuất
sao
in offset
láy
lại
sao chụp
nhân bản
giả mạo
phô-tô-cô-pi
tái hiện
làm bộ
tái
tập dượt
tập
quay vòng
tái tạo
đúc
nhân bản vô tính
mạo
phân thân
tái sinh
un đúc
lại giống
luyện tập
phóng tác
bịa
gập
nặn
phục chế
ví von
sáng chế
viên
giả trang
xào xáo
tái bản
gây tạo
nặn
tái tạo
tạo
rắp
chế tác
cuốn chiếu
tái chế
lắp
đổ
chế tạo
dựng đứng
tạo lập
ôn luyện
luyện
sản sinh
giâm
lấp láy
thác
vẽ
phục nguyên
rèn
hoàn nguyên
chuẩn mực hoá
đặc chế
nắn
Ví dụ
"Suy nghĩ rập khuôn"
"Bắt chước một cách rập khuôn"
rập khuôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rập khuôn là .