TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chế tác" - Kho Chữ
Chế tác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
sử dụng nguyên vật liệu và sức sáng tạo để làm ra (thường là sản phẩm tinh xảo, rất quý giá)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chế tạo
chế
sáng tác
sản xuất
chế
gây tạo
sáng tạo
sản xuất
làm
gia công
sáng chế
lao động
chế biến
tạo
rèn
điều chế
chế xuất
tác nghiệp
gò
trui
dựng
làm
hun đúc
xây dựng
un đúc
thửa
sinh
nặn
phương thức sản xuất
nặn
phục chế
in
thác
gia công
đặc chế
làm đẹp
tạo lập
tác thành
mài giũa
sản sinh
đúc
dựng đứng
mài dũa
vẽ
gây
viên
làm
làm
gây dựng
làm ăn
tác thành
làm
trau
xây dựng
tạo dựng
luyện kim
xúc tác
làm hàng
xây dựng
làm ruộng
tái hiện
thi công
tái chế
làm phép
luyện
sinh thành
bào chế
cá biệt hoá
làm ăn
tôi rèn
khoa trương
bày vẽ
hoả luyện
tái tạo
Ví dụ
"Nghệ thuật chế tác kim hoàn"
"Chế tác lễ nhạc"
chế tác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chế tác là .