TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xúc tác" - Kho Chữ
Xúc tác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Gây nên phản ứng hoá học bằng lượng nhỏ của một chất còn nguyên sau phản ứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoạt hoá
thúc đẩy
gây tạo
phản ứng hoá học
động
xúc tiến
tạo
phát tác
phản ứng
điều chế
gây
tác thành
đẩy mạnh
đẩy
khuyến khích
hoạt động
bồi
lên men
chế tác
thúc
tác thành
tác dụng
sinh
dẫn xuất
xử lí
bật
sinh
sáng tác
cháy
mở
từ hoá
gia
đưa
châm
xử lý
xui khiến
hợp lí hoá
thác
bén
ra
hun
khởi động
thêm
sản sinh
hiệu ứng
chấn hưng
gây dựng
tăng cường
khai sanh
hợp lý hoá
thức tỉnh
chế
sáng tạo
khai
nảy
làm
hoá
mồi
kết tủa
phụ gia
cơ
sáng chế
đẻ
tráng
trợ tim
hun đúc
cải biến
hoá phép
ion hoá
chế biến
mở
gia cường
đánh
sản xuất
Ví dụ
"Chất xúc tác"
"Men xúc tác"
xúc tác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xúc tác là .