TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm hàng" - Kho Chữ
Làm hàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chuẩn bị, làm ra hàng (thường là hàng ăn) để đem bán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm ăn
chuẩn bị
chế
dọn
làm
làm
làm bếp
làm
sản xuất
làm ăn
sửa soạn
tạo
tạo lập
sắp sửa
chế
làm
nên
làm ruộng
xây dựng
chế xuất
sản xuất
chế biến
làm việc
sắm sửa
khai trương
xây dựng
bào chế
lên
dàn dựng
gầy gò
chế tạo
gầy
gầy đét
xây dựng
thửa
gầy nhom
gầy
gầy còm
gây dựng
thi công
khai cơ lập nghiệp
vượt cạn
nhấc
gầy nhom
ra
doanh nghiệp
gầy gùa
gầy guộc
gầy đét
làm đồng
tăng gia
làm nên
gầy mòn
tạo dựng
sinh
gầy yếu
sản sinh
gây tạo
dàn tập
làm dáng
gầy còm
phát đạt
sản
dưng
chuẩn hoá
cất
dựng đứng
sáng lập
khai triển
tấn tới
lập
nấu ăn
un đúc
làm
Ví dụ
"Phải dậy sớm để làm hàng"
làm hàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm hàng là .