TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nấu ăn" - Kho Chữ
Nấu ăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nấu nướng cho bữa ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm bếp
nấu nướng
thổi nấu
đun nấu
nấu nung
đun
thổi
nung nấu
bào chế
đun
sao chế
chế biến
rấm
dọn
sửa soạn
nung nấu
hâm
nuôi
đỏ lửa
luyện
làm hàng
vun bón
chụm
nung bệnh
đốt
thắng
tập luyện
bồi bổ
nuôi béo
cấy cày
tiêu hoá
ra
gầy còm
soạn
dưỡng
khai cơ lập nghiệp
làm ăn
an dưỡng
gầy gò
bú mớm
làm
gầy gùa
mồi
sinh dưỡng
xây dựng
chăm bón
phát hoả
nuôi trồng
vỗ
dồi mài
gầy
thúc béo
mở
mở
cấy
giong
luyện
nuôi nấng
gầy guộc
gầy còm
sản sinh
làm
tạo
xây dựng
vực
ấp
canh nông
bật
làm ăn
gầy mòn
xuống giống
mài giũa
sửa
nuôi dưỡng
Ví dụ
"Tự nấu ăn lấy"
"Sách dạy nấu ăn"
nấu ăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nấu ăn là .