TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lấp láy" - Kho Chữ
Lấp láy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dăng dăng
động từ
từ cổ
(từ ngữ) có hình thức láy giữa các âm tiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
láy
lại
tái
lại giống
gập
quay vòng
lắp
luyện
tập dượt
sao phỏng
tái sản xuất
sao chép
luyện tập
tập
lai
dồi mài
luân hồi
rập khuôn
nhân bản
ôn luyện
Ví dụ
"Từ lấp láy"
"Được dùng ở dạng lấp láy"
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dăng dăng
nhấp nháy
chớp
loé
nhấp nhoá
chớp chới
giẫy nẩy
nẩy
nhấp nha nhấp nháy
lây lất
loe loé
nhẩy
ngoay ngoảy
hấp hay
ngoe ngoảy
chạng
nảy
phảy
rún rẩy
nhẩy nhót
nhẩy vọt
loé
lỏn
chớp bể mưa nguồn
chỏng kềnh
nhẩy cẫng
rỡn
khảy
nhẩy cỡn
háy
nhẩy tót
lay động
dật dờ
trợt lớt
giở
nhẩy ổ
nhấp nhánh
lung liêng
giẫy giụa
phất phơ
phấp phới
quay lơ
gẩy
hấp ha hấp háy
dệch
nhẩy bổ
nhẩy dựng
đôi
chấp chới
lẩy bà lẩy bẩy
rập rờn
lúng liếng
ngọ ngoạy
rởn
chựng
rọi
lắc la lắc lư
phớt
giật thột
tày
sịch
lia
ngoảy
láng
phập phà phập phồng
lấp ló
nhẩy múa
nhẩy cóc
khuơ
rón
vật vờ
tầy
phơ phất
xang
lấp láy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lấp láy là
lấp láy
.