TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rập rờn" - Kho Chữ
Rập rờn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chuyển động lúc lên lúc xuống, lúc ẩn lúc hiện, lúc gần lúc xa nối tiếp nhau liên tiếp và nhịp nhàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dập dờn
chớp chới
chấp chới
nhấp nháy
nhấp nhô
chập chờn
rung rinh
chớp bể mưa nguồn
chớp
lay động
dật dờ
lúc la lúc lắc
chớp chới
phập phồng
rập rình
vật vờ
bập bùng
rung
rún rẩy
rung động
phập phà phập phồng
loé
dăng dăng
rung rinh
luân lưu
chao đèn
tung tẩy
phập phều
phành phạch
dợn
dao động
dể
chao động
lập lờ
lật bật
chao
luân chuyển
xao
dập dềnh
ngấm ngoảy
phất
mấp máy
lấp ló
đưa
chấp chới
lúc lắc
lắc lư
phất phơ
chập chà chập chờn
lắc
nhấp nha nhấp nhô
dao động
chuyển động
ngoay ngoảy
phấp phới
lắc la lắc lư
lấp láy
ùa
bập bềnh
tung tăng
lăn
rọ rạy
giãy nẩy
nẩy
dao động
run rẩy
tấp tểnh
nảy
cờn cỡn
leo lắt
rộn rực
nhấp nha nhấp nháy
song phi
ngoe ngoảy
Ví dụ
"Ánh lửa dập dờn trong đêm"
rập rờn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rập rờn là .