TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân chủ hoá" - Kho Chữ
Dân chủ hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trở thành có tính chất dân chủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cách mạng hoá
đô thị hoá
chính quy hoá
hiện đại hoá
hiện đại hoá
thuần hoá
hợp thức hoá
khai hoá
chính thức hoá
dân tộc hoá
trẻ hoá
phổ cập
duy tân
chuẩn hoá
hợp pháp hoá
đồng hoá
đa phương hoá
bình thường hoá
đa dạng hoá
quốc tế hoá
quốc hữu hoá
hoạt hoá
từ hoá
nhập tịch
nội địa hoá
canh tân
chủ nghĩa cải lương
trở nên
hợp lý hoá
cụ thể hoá
cải tạo
khuynh thành
thuần hoá
cách mạng
hoá
cải tổ
cải tà quy chánh
cách mệnh
hoàn chỉnh
chuyển mình
cơ khí hoá
cổ phần hoá
hợp lí hoá
hoàn thiện
đánh
chính biến
động
điều hoà
trở nên
biến đổi
vô sản hoá
lập hiến
cải biến
trở thành
cải tổ
tiêu chuẩn hoá
cách mệnh
cách mạng
tiến hoá
sửa đổi
ra
hiển thánh
hoá
chuyên môn hoá
thành
trưởng thành
biến hoá
đổi
chuẩn mực hoá
nội hoá
toàn cầu hoá
phú
cải
khai triển
Ví dụ
"Dân chủ hoá việc quản lí quy hoạch"
dân chủ hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân chủ hoá là .