TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chủ nghĩa cải lương" - Kho Chữ
Chủ nghĩa cải lương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trào lưu chính trị chủ trương thực hiện những biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ vốn bất hợp lí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải tổ
duy tân
cải cách
cách mệnh
cách mạng
cải huấn
cải tà qui chính
cải tạo
canh tân
cách mệnh
cách mạng
cải tà quy chính
cải tạo
đổi mới
cách mạng hoá
cải tà quy chánh
cải biến
cải tổ
đổi mới
chỉnh đốn
biến cải
dân chủ hoá
hiện đại hoá
hiện đại hoá
cải sửa
chuyển mình
chính biến
cải tiến
cải
cách tân
tu
cải biên
cải hối
chuyển biến
chuyển đổi
tân trang
sửa đổi
biến
sửa sang
biến tướng
biến đổi
chỉnh huấn
xào xáo
cải chính
thay da đổi thịt
động thái
dời đổi
cải thiện
sửa sai
chủ nghĩa bành trướng
thay đổi
tái chế
hoàn lương
nâng cấp
tiến hoá
tu chí
biến đổi
biến áp
chủ nghĩa cải lương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ nghĩa cải lương là .