TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỉnh huấn" - Kho Chữ
Chỉnh huấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giáo dục và uốn nắn tư tưởng qua một đợt học tập, phê bình và tự phê bình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải tạo
cải huấn
chỉnh đốn
giáo dưỡng
giáo hoá
giáo dục
chấn chỉnh
rèn giũa
tu chí
chỉnh lý
giáo dưỡng
chỉnh sửa
cải chính
cải cách
ôn luyện
cải tạo
cải tà quy chánh
nắn
cải tổ
chỉnh lí
rèn luyện
duy tân
cải tổ
trui rèn
trau dồi
tu dưỡng
tu
rèn
đính chính
dạy
cải tà qui chính
chấn hưng
hiệu chính
luyện
học hành
phục chế
tu chỉnh
ôn tập
dạy
tôi rèn
tu nghiệp
cải tà quy chính
chỉnh
xào xáo
điều chỉnh
cải sửa
hiệu chỉnh
tu luyện
tu luyện
cải
mài dũa
luyện tập
chữa
sửa sai
cải hối
mài giũa
chỉnh trang
tinh luyện
đổi mới
sửa
cải tiến
bồi dưỡng
trau chuốt
mài giũa
lên lớp
dồi mài
tập
trẻ hoá
cải biên
tu sửa
sửa mình
sửa
tập dượt
cúc dục
chỉnh huấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỉnh huấn là .