TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đô thị hoá" - Kho Chữ
Đô thị hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(quá trình) tập trung dân cư ngày càng đông vào các đô thị và làm nâng cao vai trò của thành thị đối với sự phát triển của xã hội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân chủ hoá
tiến hoá
hiện đại hoá
hiện đại hoá
phát triển
toàn cầu hoá
dân tộc hoá
nội địa hoá
nội hoá
cách mạng hoá
khai hoá
động thái
quốc tế hoá
sinh trưởng
sinh trưởng
nhập tịch
di thực
đẩy mạnh
gia tăng
chuyển mình
thuần hoá
trưởng thành
thuần hoá
lớn mạnh
đẩy
mọc
khuếch trương
dãn nở
tăng trưởng
chính quy hoá
lớn bổng
quá độ
trẻ hoá
khai triển
giong
tăng trưởng
chấn hưng
lớn
ra
đồng hoá
biến dịch
tiến
tiến trình
cách mạng
tu nghiệp
giãn nở
tăng tiến
trau dồi
tiệm tiến
cơ khí hoá
tiến triển
sinh sôi
tiêu chuẩn hoá
di cư
sang
trưởng thành
nhân
ra ngôi
thúc đẩy
phát đạt
tiến trình
chuẩn hoá
dồi mài
vươn
khởi sắc
phát dục
quá trình
gấp bội
tiến thân
tịnh tiến
tiêu hoá
đa phương hoá
bình thường hoá
tấn tới
Ví dụ
"Đô thị hoá nông thôn"
đô thị hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đô thị hoá là .