TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "học việc" - Kho Chữ
Học việc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tập làm để học nghề trực tiếp tại nơi làm việc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thực tập
làm việc
học hành
làm ăn
tu nghiệp
dạy
làm
tập
tác nghiệp
luyện tập
làm lụng
đào tạo
tập luyện
làm đồng
vực
luyện
làm ăn
tu luyện
hí hoáy
làm vườn
rèn
dạy khỉ leo cây
thành tài
tấn tới
thao luyện
nhập học
tu luyện
làm ruộng
doanh nghiệp
lao động
ôn tập
sinh nhai
lập nghiệp
tôi rèn
làm
tôi luyện
rèn luyện
làm
làm hàng
thi công
tạo lập
luyện
chuyên môn hoá
dạy
lên lớp
làm
giáo dục
rắp
tác thành
khai cơ lập nghiệp
nội hoá
nên
giồng giọt
làm nên
tập thể dục
làm
chế
mài giũa
bắt đầu
làm bé
khởi
bài tập
gầy
sinh cơ lập nghiệp
sinh thành
gầy guộc
ôn luyện
khởi nghiệp
xây lắp
mài dũa
giáo hoá
trui
gầy đét
rèn giũa
Ví dụ
"Thợ học việc"
học việc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với học việc là .