TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hí hoáy" - Kho Chữ
Hí hoáy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì luôn tay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm lụng
tác nghiệp
làm
làm ăn
lao động
làm ăn
làm việc
làm đồng
năng động
chăm chút
học việc
động
chăm bẵm
làm nên
chuẩn hoá
doanh nghiệp
cuốn chiếu
hoạt hoá
rắp
chuyên môn hoá
chăm lo
làm
làm
làm
dồi mài
làm ruộng
thực tập
mài giũa
tấn tới
gầy đét
sửa soạn
làm vườn
gầy
nên
vun bón
cày cấy
tu chí
hợp lý hoá
cơ giới hoá
mài dũa
hiệu quả
đầy
hoá
tôi rèn
thi công
cơ khí hoá
tích cực
gầy còm
gầy yếu
tăng gia
chấn hưng
tập thể dục
nổi
tảo tần
cấp tập
gầy nhom
nghiêng thành
se sua
canh nông
điều tiết
phồn thực
hợp lí hoá
chỉnh lí
gầy mòn
hoạt động
gầy guộc
thi vị hoá
dạy
sinh
ví von
làm dáng
khai triển
cất
gầy gò
Ví dụ
"Hí hoáy ghi chép"
"Hí hoáy chêm lại cái cuốc"
hí hoáy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hí hoáy là .