TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tảo tần" - Kho Chữ
Tảo tần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưtần tảo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm lụng
biến áp
khổ luyện
biến thế
tấn tới
dồi mài
vươn
làm đồng
tôi rèn
tập luyện
tĩnh dưỡng
tập thể dục
trồng tỉa
tu nghiệp
năng động
hí hoáy
đẩy mạnh
thuần hoá
làm
biến dịch
rèn
trui rèn
thành tài
cải biến
làm ăn
sinh nhai
chạy dai sức
nghỉ dưỡng
hoạt động
tôi luyện
khai triển
doanh nghiệp
tu luyện
tu luyện
tu chí
an dưỡng
tiệm tiến
cày cục
trau
vươn
gầy nhom
tăng cường
chuyển mình
biến cải
chấn hưng
tác thành
mài giũa
chuyển bụng
thích ứng
tập dượt
dưỡng sức
chuyển hoá
tập
đi tơ
cải tà quy chánh
dưỡng dục
khai sanh
nuôi
gầy yếu
mông
hạp long
gầy mòn
giong
rắp
thúc béo
thuần dưỡng
gia cường
Ví dụ
"Tảo tần hôm sớm"
tảo tần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tảo tần là .