TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhập học" - Kho Chữ
Nhập học
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt đầu vào học ở trường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khai trường
khai giảng
bắt đầu
lên lớp
khai sanh
khai
mở đầu
mở
du học
bước
khởi
khởi đầu
mở
khởi động
tấn tới
tập luyện
trở thành
học hành
đậu
khai trương
hình thành
giáo hoá
khai hội
chuyển bụng
gầy nhom
đặt
khai cuộc
gầy yếu
chính quy hoá
bật
xuống giống
vực
đăng khoa
tu luyện
giong
khai quốc
đầy
gầy gò
ra
nẩy nở
học việc
hoá
mở
mở
gầy gùa
dưng
dồi mài
gầy
khởi thuỷ
nhập tịch
gầy đét
động
bổ sung
cập nhật
tu luyện
giáo dục
tu nghiệp
vớt
giồng giọt
trở nên
nội hoá
hợp thức hoá
xuất hiện
ra đời
đậu
chấn hưng
bổ túc
nảy
phổ cập
thành hôn
sinh trưởng
hợp pháp hoá
hoạt hoá
chuyển dạ
Ví dụ
"Ngày nhập học"
"Buổi lễ nhập học"
nhập học có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhập học là .