TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phát quang" - Kho Chữ
Phát quang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khai quang
động từ
Phát ra ánh sáng khi chịu một số tác dụng vật lí, hoá học, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hừng
hánh nắng
cháy
lên đèn
bật
đỏ đèn
châm
phát hoả
nổi
phát tác
phát xuất
xoè
nảy
lú
tráng
hửng
bộc phát
hiện hình
thắp
giương
nẩy sinh
hoạt hoá
nẩy nở
thức giấc
hiện ảnh
gây
hưng hửng
dậy
mồi
bén
nổi
sinh
đốt
phát điện
từ hoá
phát tích
nảy sinh
trổ
định hình
xuất hiện
ion hoá
giáng trần
đâm
chạy điện
xúc tác
sinh
hoá phép
tạo
ra
thăng hoa
phát sinh
mọc
đưa
gây tạo
động từ
Phát sạch cây cối để làm cho sáng sủa, gọn gàng, cho tầm mắt không còn bị che chắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khai quang
đốn
làm cỏ
làm cỏ
mé
phủi
tỉa
dọn
gợt
dẹp
vặt
bứt
tẩy trang
đốn
cắt
huỷ diệt
phát
đẵn
dọn
trảy
tẩy uế
tẩy trừ
cắt
cốt
thanh lọc
tỉa
trừ
gột rửa
ngắt
phạt
bấm ngọn
cạo
khai
gọt
vun xới
thanh trừng
tẩy xoá
tỉa
xởi
hoả canh
khử
tháo
lọc
quét
vệ sinh
sảy
cạo
lẩy
xổ
triệt
tinh lọc
tinh chế
vun vén
đãi
suốt
cắt xén
xén
triệt phá
sả
bài
vét
thiến
sạch
rỉa
tẩy rửa
tiệt trừ
quẹt
dọn dẹp
thải trừ
hớt tóc
tắt
hái
lau chùi
tỉa tót
Ví dụ
"Phát quang bụi rậm"
phát quang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phát quang là
phát quang
.