TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tỉa tót" - Kho Chữ
Tỉa tót
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Loại bớt, cắt tỉa và chỉnh sửa từng chi tiết một cách tỉ mỉ, công phu (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tỉa
tỉa
tỉa
gọt
mé
cắt
tề
đốn
gọt
xén
cắt xén
chiết
gọt
tước
dém
cúp
cắt
hớt tóc
húi
xẻo
cắt cúp
cạo
giản ước
thêm bớt
tỉnh lược
rút gọn
tiện
cắt
cắt
tinh giản
tinh chế
cắt
thiến
rỉa
để chỏm
xẻ
bớt xớ
cắt giảm
lạng
lạng
bớt
trừ
xẻ
xà xẻo
tẩy xoá
tiệt trừ
rút
pha
tinh giảm
xén
bớt
xuống tóc
xả
tẩy trừ
phanh
xoạc
chiết
hớt
đơn giản
dẹp
bằm
xé
ngắt
bóc
vặt
tiễu trừ
lẩy
tét
lẻo
hoán vị
bớt
giãn
cắt
thái
Ví dụ
"Cặp lông mày được tỉa tót cẩn thận"
tỉa tót có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tỉa tót là .